TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Vẻ ngoài tiếng Anh là gì?

"vẻ ngoài" trong tiếng Anh là looks (danh từ), look (danh từ), dress (danh từ).

looks Danh từ

UK/lʊks/US/lʊks/ giọng người thật

Nghĩa: Vẻ ngoài, ngoại hình; nhan sắc.

Xem đầy đủ từ "looks": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

look Danh từ

UK/lʊk/US/lʊk/ giọng máy

Nghĩa: Vẻ, vẻ mặt, nét mặt, vẻ ngoài.

  • an impressive look vẻ oai vệ
  • good looks vẻ đẹp, sắc đẹp

Xem đầy đủ từ "look": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dress Danh từ

UK/dɹes/US/dɹɛs/ giọng người thật

Nghĩa: Vỏ ngoài, cái bọc ngoài, vẻ ngoài.

Xem đầy đủ từ "dress": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

complexion Danh từ

US/kəmˈplɛkʃən/ giọng người thật

Nghĩa: Vẻ ngoài; tính chất (công việc); hình thái, cục diện.

  • this great victory changed the complexion of the war thắng lợi lớn này làm thay đổi cục diện của cuộc chiến tranh

Xem đầy đủ từ "complexion": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

superficies Danh từ

UK/ˌsuː.pəˈfɪʃ.i.iːz/US/ˌsu.pɚˈfɪˌʃiz/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Vẻ ngoài, bề ngoài.

Xem đầy đủ từ "superficies": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

externals Danh từ

Nghĩa: Vẻ ngoài, đặc điểm bên ngoài, hoàn cảnh bên ngoài.

  • to judge by externals xét bề ngoài

Xem đầy đủ từ "externals": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Vẻ ngoài tiếng Anh là gì?

"vẻ ngoài" trong tiếng Anh là looks (danh từ), look (danh từ), dress (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "looks": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "dress": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "complexion": Neskaya, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo (câu ví dụ: giọng máy tổng hợp Kokoro).