TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Vết rạch tiếng Anh là gì?

"vết rạch" trong tiếng Anh là slash (danh từ), incision (danh từ), score (danh từ).

slash Danh từ

UK/slaʃ/US/slæʃ/

Nghĩa: Vết chém, vết rạch, vết cắt.

Xem đầy đủ từ "slash": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

incision Danh từ

UK/ɪnˈsɪʒən/US/ɪnˈsɪʒən/

Nghĩa: Sự rạch; vết rạch, đường rạch.

Xem đầy đủ từ "incision": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

score Danh từ

UK/skɔː/US/skoɹ/

Nghĩa: Vết rạch, đường vạch.

Xem đầy đủ từ "score": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gash Danh từ

UK/ɡæʃ/US/ɡæʃ/

Nghĩa: Vết cắt, vết khắc, vết rạch.

Xem đầy đủ từ "gash": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Vết rạch tiếng Anh là gì?

"vết rạch" trong tiếng Anh là slash (danh từ), incision (danh từ), score (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.