gash
UK/ɡæʃ/
US/ɡæʃ/
giọng máy của trình duyệt
gash nghĩa là vết cắt, vết khắc.
Nghĩa của gash
Danh từ
- Vết thương dài và sâu; vết cắt dài và sâu.
- Kỹ thuật Vết cắt, vết khắc, vết rạch.
Ngoại động từ
- Rạch một vết cắt dài và sâu.
Dạng từ của gash
| Số nhiều | gashes |
| Ngôi thứ ba số ít | gashes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | gashing |
| Quá khứ phân từ | gashed |
| Quá khứ | gashed |
| So sánh hơn | more gash |
| So sánh nhất | most gash |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gash
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với gash
- The knife accidentally gashes his hand. Con dao vô tình rạch vào tay của anh ấy.
- The knife accidentally gashes her hand. Con dao vô tình rạch vào tay của cô ấy.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
gash nghĩa là gì?
gash (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là vết cắt, vết khắc.
gash phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gash: giọng Anh (UK) /ɡæʃ/, giọng Mỹ (US) /ɡæʃ/.