TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Vết thương tiếng Anh là gì?

"vết thương" trong tiếng Anh là wound (danh từ), hurt (danh từ), sore (danh từ).

wound Danh từ

UK/ˈwuːnd/US/ˈwund/

Nghĩa: Vết thương, thương tích, thương tật (trên cơ thể).

  • The corpse didn't show any wounds.Cái xác không có bất kỳ vết thương nào.
  • She put honey in his wound.Cô ấy cho mật ong vào vết thương của anh ấy.

Xem đầy đủ từ "wound": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hurt Danh từ

UK/hɜːt/US/hɝt/

Nghĩa: Vết thương, chỗ bị đau.

Xem đầy đủ từ "hurt": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sore Danh từ

UK/sɔː/US/soɹ/

Nghĩa: Chỗ đau; vết thương, chỗ lở loét.

Xem đầy đủ từ "sore": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cut

UK/kʌt/US/kʌt/

Xem đầy đủ từ "cut": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Vết thương tiếng Anh là gì?

"vết thương" trong tiếng Anh là wound (danh từ), hurt (danh từ), sore (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.