Về phía sau tiếng Anh là gì?
"về phía sau" trong tiếng Anh là back (phó từ), backward (tính từ), aback (phó từ).
back Phó từ
UK/bæk/US/bæk/
Nghĩa: Lùi lại, về phía sau.
- keep back!lùi lại!
- to step back a pacelùi lại một bước
backward Tính từ
UK/ˈbæk.wə(ɹ)d/US/ˈbækwɚd/
Nghĩa: Về phía sau, giật lùi.
aback Phó từ
UK/əˈbæk/US/əˈbæk/
Nghĩa: đằng sau, lùi lại, trở lại phía sau, về phía sau
astern Phó từ
UK/əˈstɜːn/US/əˈstɝn/
Nghĩa: Về phía sau, ở xa đằng sau.
- to fall (drop) asterntụt lại ở phía sau, ở lại đằng sau
Câu hỏi thường gặp
Về phía sau tiếng Anh là gì?
"về phía sau" trong tiếng Anh là back (phó từ), backward (tính từ), aback (phó từ).