TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Về phía sau tiếng Anh là gì?

"về phía sau" trong tiếng Anh là back (phó từ), backward (tính từ), aback (phó từ).

back Phó từ

UK/bæk/US/bæk/

Nghĩa: Lùi lại, về phía sau.

  • keep back!lùi lại!
  • to step back a pacelùi lại một bước

Xem đầy đủ từ "back": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

backward Tính từ

UK/ˈbæk.wə(ɹ)d/US/ˈbækwɚd/

Nghĩa: Về phía sau, giật lùi.

Xem đầy đủ từ "backward": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

aback Phó từ

UK/əˈbæk/US/əˈbæk/

Nghĩa: đằng sau, lùi lại, trở lại phía sau, về phía sau

Xem đầy đủ từ "aback": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

astern Phó từ

UK/əˈstɜːn/US/əˈstɝn/

Nghĩa: Về phía sau, ở xa đằng sau.

  • to fall (drop) asterntụt lại ở phía sau, ở lại đằng sau

Xem đầy đủ từ "astern": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Về phía sau tiếng Anh là gì?

"về phía sau" trong tiếng Anh là back (phó từ), backward (tính từ), aback (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.