TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Vị giác tiếng Anh là gì?

"vị giác" trong tiếng Anh là taste (danh từ), gustatory (tính từ), gustation (danh từ).

taste Danh từ

UK/teɪst/US/teɪst/

Nghĩa: vị giác

Xem đầy đủ từ "taste": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gustatory Tính từ

UK/ˈɡʌstətəɹi/US/ˈɡʌstəˌtɔɹi/

Nghĩa: Vị giác.

Xem đầy đủ từ "gustatory": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gustation Danh từ

US/ˌɡəs.ˈteɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự nếm; vị giác.

Xem đầy đủ từ "gustation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sapor Danh từ

Nghĩa: Vị giác.

Xem đầy đủ từ "sapor": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Vị giác tiếng Anh là gì?

"vị giác" trong tiếng Anh là taste (danh từ), gustatory (tính từ), gustation (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.