TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Vốn có tiếng Anh là gì?

"vốn có" trong tiếng Anh là incident (tính từ), inherent (tính từ), inbuilt (tính từ).

incident Tính từ

UK/ˈɪnsɪdənt/US/ˈɪnsɪdənt/ giọng người thật

Nghĩa: Vốn có, vốn gắn liền với, vốn liên quan với.

Xem đầy đủ từ "incident": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

inherent Tính từ

UK/ɪnˈhɪəɹənt/US/ɪnˈhɪəɹənt/ giọng máy

Nghĩa: Vốn có, cố hữu.

Xem đầy đủ từ "inherent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

inbuilt Tính từ

US/ˈɪn.ˈbɪɫt/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Gắn liền; vốn có; sẵn có; cố hữu.

Xem đầy đủ từ "inbuilt": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

inherence Danh từ

UK/ɪnˈhɪəɹəns/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sự vốn có, tính cố hữu.

Xem đầy đủ từ "inherence": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

inhesion Danh từ

Nghĩa: Sự vốn có, tính cố hữu.

Xem đầy đủ từ "inhesion": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Vốn có tiếng Anh là gì?

"vốn có" trong tiếng Anh là incident (tính từ), inherent (tính từ), inbuilt (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "incident": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.