Vốn có tiếng Anh là gì?
"vốn có" trong tiếng Anh là incident (tính từ), inherent (tính từ), inbuilt (tính từ).
incident Tính từ
UK/ˈɪnsɪdənt/US/ˈɪnsɪdənt/ giọng người thật
Nghĩa: Vốn có, vốn gắn liền với, vốn liên quan với.
inherent Tính từ
UK/ɪnˈhɪəɹənt/US/ɪnˈhɪəɹənt/ giọng máy
Nghĩa: Vốn có, cố hữu.
inbuilt Tính từ
US/ˈɪn.ˈbɪɫt/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Gắn liền; vốn có; sẵn có; cố hữu.
inherence Danh từ
UK/ɪnˈhɪəɹəns/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự vốn có, tính cố hữu.
inhesion Danh từ
Nghĩa: Sự vốn có, tính cố hữu.
Câu hỏi thường gặp
Vốn có tiếng Anh là gì?
"vốn có" trong tiếng Anh là incident (tính từ), inherent (tính từ), inbuilt (tính từ).