TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Vỗ cánh tiếng Anh là gì?

"vỗ cánh" trong tiếng Anh là flutter (nội động từ), wing-beat (danh từ), wing-stroke (danh từ).

flutter Nội động từ

UK/ˈflʌtə/US/ˈflʌtɚ/

Nghĩa: Vỗ cánh, vẫy cánh.

Xem đầy đủ từ "flutter": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wing-beat Danh từ

US/ˈwɪŋ.ˈbit/

Nghĩa: Cái vỗ cánh, cái đập cánh.

Xem đầy đủ từ "wing-beat": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wing-stroke Danh từ

US/ˈwɪŋ.ˈstroʊk/

Nghĩa: Cái vỗ cánh, cái đập cánh.

Xem đầy đủ từ "wing-stroke": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

waft Danh từ

UK/wɒft/US/wɑft/

Nghĩa: Cái vỗ cánh (chim).

Xem đầy đủ từ "waft": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Vỗ cánh tiếng Anh là gì?

"vỗ cánh" trong tiếng Anh là flutter (nội động từ), wing-beat (danh từ), wing-stroke (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.