flutter
UK/ˈflʌtə/
US/ˈflʌtɚ/
giọng máy của trình duyệt
flutter nghĩa là sự vẫy, sự vỗ, vỗ cánh, vẫy cánh.
Nghĩa của flutter
Danh từ
- Sự vẫy, sự vỗ (cánh).
- the flutter of wingssự vỗ cánh
- Sự run rẫy vì bị kích động.
- to be in a flutterbối rối
- to make a fluttergây sự xao xuyến
- Sự rung.
- Từ lóng Sự đầu cơ vặt.
Nội động từ
- Vỗ cánh, vẫy cánh.
- Rung rinh, đu đưa, dập dờn.
- Đập yếu và không đều (mạch).
- Run rẩy vì kích động, bối rối, xao xuyến, xốn xang.
- my heart flutterslòng tôi xao xuyến
Ngoại động từ
- Vỗ (cánh...), vẫy (cánh, cờ...).
- Kích động; làm bối rối, làm xao xuyến, làm xốn xang.
Dạng từ của flutter
| Ngôi thứ ba số ít | flutters |
| Hiện tại phân từ (-ing) | fluttering |
| Quá khứ phân từ | fluttered |
| Quá khứ | fluttered |
| Số nhiều | flutters |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với flutter
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của flutter
Cụm từ, thành ngữ với flutter
- flutter the dove-cots — Làm hoảng sợ những người dân lành.
Câu hỏi thường gặp
flutter nghĩa là gì?
flutter (danh từ, nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là sự vẫy, sự vỗ, vỗ cánh, vẫy cánh.
flutter phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của flutter: giọng Anh (UK) /ˈflʌtə/, giọng Mỹ (US) /ˈflʌtɚ/.