TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Vợt tiếng Anh là gì?

"vợt" trong tiếng Anh là bat (danh từ), racquet (danh từ), racket (danh từ).

bat Danh từ

UK/bæt/US/bæt/

Nghĩa: Gậy (đánh bóng chày, crikê); (từ cổ, nghĩa cổ) vợt (quần vợt).

Xem đầy đủ từ "bat": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

racquet Danh từ

UK/ˈɹækɪt/US/ˈɹækɪt/

Nghĩa: Vợt.

Xem đầy đủ từ "racquet": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

racket Danh từ

UK/ˈɹækɪt/US/ˈɹækɪt/

Nghĩa: vợt

  • How many rackets do you have?Mày có mấy cây vợt?
  • Do you have a tennis racket?Bạn có vợt tennis không?

Xem đầy đủ từ "racket": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ring-net Danh từ

US/ˈrɪŋ.ˈnɛt/

Nghĩa: Lưới, vợt (bắt cá hồi, bắt bướm).

Xem đầy đủ từ "ring-net": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sweep-net Danh từ

US/ˈswip.ˈnɛt/

Nghĩa: Vợt, lưới (để bắt bướm, sâu bộ...).

Xem đầy đủ từ "sweep-net": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Vợt tiếng Anh là gì?

"vợt" trong tiếng Anh là bat (danh từ), racquet (danh từ), racket (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.