Vợt tiếng Anh là gì?
"vợt" trong tiếng Anh là bat (danh từ), racquet (danh từ), racket (danh từ).
bat Danh từ
UK/bæt/US/bæt/
Nghĩa: Gậy (đánh bóng chày, crikê); (từ cổ, nghĩa cổ) vợt (quần vợt).
racquet Danh từ
UK/ˈɹækɪt/US/ˈɹækɪt/
Nghĩa: Vợt.
racket Danh từ
UK/ˈɹækɪt/US/ˈɹækɪt/
Nghĩa: vợt
- How many rackets do you have?Mày có mấy cây vợt?
- Do you have a tennis racket?Bạn có vợt tennis không?
ring-net Danh từ
US/ˈrɪŋ.ˈnɛt/
Nghĩa: Lưới, vợt (bắt cá hồi, bắt bướm).
sweep-net Danh từ
US/ˈswip.ˈnɛt/
Nghĩa: Vợt, lưới (để bắt bướm, sâu bộ...).
Câu hỏi thường gặp
Vợt tiếng Anh là gì?
"vợt" trong tiếng Anh là bat (danh từ), racquet (danh từ), racket (danh từ).