TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Xà cạp tiếng Anh là gì?

"xà cạp" trong tiếng Anh là puttee (danh từ), leggings (danh từ), greaves (danh từ).

puttee Danh từ

UK/ˈpʌtiː/

Nghĩa: Xà cạp.

Xem đầy đủ từ "puttee": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

leggings Danh từ

Nghĩa: Xà cạp.

Xem đầy đủ từ "leggings": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

greaves Danh từ

UK/ɡɹivz/US/ɡɹivz/

Nghĩa: Sử phần giáp che ống chân, xà cạp.

Xem đầy đủ từ "greaves": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

puttie Danh từ

Nghĩa: Xà cạp.

Xem đầy đủ từ "puttie": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

footwrap Danh từ

US/ˈfʊtˌɹæp/

Nghĩa: Vải bọc chân, xà cạp.

Xem đầy đủ từ "footwrap": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

spattee Danh từ

Nghĩa: Ghệt, xà cạp.

Xem đầy đủ từ "spattee": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

continuation Danh từ

UK/kənˌtɪnjʊˈeɪʃ(ə)n/US/kənˌtɪnjʊˈeɪʃ(ə)n/

Nghĩa: Ghệt, xà cạp; (từ lóng) quần dài.

Xem đầy đủ từ "continuation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Xà cạp tiếng Anh là gì?

"xà cạp" trong tiếng Anh là puttee (danh từ), leggings (danh từ), greaves (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.