TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Xá tiếng Anh là gì?

"xá" trong tiếng Anh là remit (ngoại động từ), pardon, ought to.

remit Ngoại động từ

UK/ɹɪˈmɪt/US/ɹiˈmɪt/ giọng máy

Nghĩa: Tha, xá (tội).

Xem đầy đủ từ "remit": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pardon

UK/ˈpɑːdn̩/US/ˈpɑɹdn̩/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "pardon": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ought to

Xem đầy đủ từ "ought to": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

should

UK/ʃəd/US/ʃəd/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "should": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Xá tiếng Anh là gì?

"xá" trong tiếng Anh là remit (ngoại động từ), pardon, ought to.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "pardon": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "should": Daviddwd, Wikimedia Commons, CC BY-SA 4.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.