TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Xán lạn tiếng Anh là gì?

"xán lạn" trong tiếng Anh là bright, sheen (nội động từ), sheeny (tính từ).

bright

UK/ˈbɹaɪ̯t/US/ˈbɹaɪ̯t/

Xem đầy đủ từ "bright": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sheen Nội động từ

UK/ʃiːn/US/ʃiːn/

Nghĩa: Ngời sáng, xán lạn.

Xem đầy đủ từ "sheen": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sheeny Tính từ

UK/ˈʃiːni/US/ˈʃiːni/

Nghĩa: Huy hoàng, lộng lẫy, rực rỡ, xán lạn.

Xem đầy đủ từ "sheeny": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gaily Phó từ

UK/ˈɡeɪli/US/ˈɡeɪli/

Nghĩa: Xán lạn, tươi vui.

Xem đầy đủ từ "gaily": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Xán lạn tiếng Anh là gì?

"xán lạn" trong tiếng Anh là bright, sheen (nội động từ), sheeny (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.