Xán lạn tiếng Anh là gì?
"xán lạn" trong tiếng Anh là bright, sheen (nội động từ), sheeny (tính từ).
bright
UK/ˈbɹaɪ̯t/US/ˈbɹaɪ̯t/
sheen Nội động từ
UK/ʃiːn/US/ʃiːn/
Nghĩa: Ngời sáng, xán lạn.
sheeny Tính từ
UK/ˈʃiːni/US/ˈʃiːni/
Nghĩa: Huy hoàng, lộng lẫy, rực rỡ, xán lạn.
gaily Phó từ
UK/ˈɡeɪli/US/ˈɡeɪli/
Nghĩa: Xán lạn, tươi vui.
Câu hỏi thường gặp
Xán lạn tiếng Anh là gì?
"xán lạn" trong tiếng Anh là bright, sheen (nội động từ), sheeny (tính từ).