TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Xâu thành chuỗi tiếng Anh là gì?

"xâu thành chuỗi" trong tiếng Anh là thread (ngoại động từ), bead (ngoại động từ), string (ngoại động từ).

thread Ngoại động từ

UK/ˈθɹɛd/US/ˈθɹɛd/

Nghĩa: Xâu (kim...); xâu (hột ngọc...) thành chuỗi.

Xem đầy đủ từ "thread": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bead Ngoại động từ

UK/ˈbiːd/US/ˈbiːd/

Nghĩa: Xâu thành chuỗi.

Xem đầy đủ từ "bead": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

string Ngoại động từ

UK/stɹɪŋ/US/stɹɪŋ/

Nghĩa: Xâu (hạt cườm...) thành chuỗi.

Xem đầy đủ từ "string": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

strung Ngoại động từ

UK/stɹʌŋ/US/stɹʌŋ/

Nghĩa: Xâu (hạt cườm...) thành chuỗi.

Xem đầy đủ từ "strung": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

beading Danh từ

UK/ˈbiːdɪŋ/US/ˈbiːdɪŋ/

Nghĩa: Sự xâu thành chuỗi.

Xem đầy đủ từ "beading": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Xâu thành chuỗi tiếng Anh là gì?

"xâu thành chuỗi" trong tiếng Anh là thread (ngoại động từ), bead (ngoại động từ), string (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.