Xâu thành chuỗi tiếng Anh là gì?
"xâu thành chuỗi" trong tiếng Anh là thread (ngoại động từ), bead (ngoại động từ), string (ngoại động từ).
thread Ngoại động từ
UK/ˈθɹɛd/US/ˈθɹɛd/
Nghĩa: Xâu (kim...); xâu (hột ngọc...) thành chuỗi.
bead Ngoại động từ
UK/ˈbiːd/US/ˈbiːd/
Nghĩa: Xâu thành chuỗi.
string Ngoại động từ
UK/stɹɪŋ/US/stɹɪŋ/
Nghĩa: Xâu (hạt cườm...) thành chuỗi.
strung Ngoại động từ
UK/stɹʌŋ/US/stɹʌŋ/
Nghĩa: Xâu (hạt cườm...) thành chuỗi.
beading Danh từ
UK/ˈbiːdɪŋ/US/ˈbiːdɪŋ/
Nghĩa: Sự xâu thành chuỗi.
Câu hỏi thường gặp
Xâu thành chuỗi tiếng Anh là gì?
"xâu thành chuỗi" trong tiếng Anh là thread (ngoại động từ), bead (ngoại động từ), string (ngoại động từ).