TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Xèo xèo tiếng Anh là gì?

"xèo xèo" trong tiếng Anh là sizzle (nội động từ), fizz (nội động từ), fizzy (tính từ).

sizzle Nội động từ

US/ˈsɪzəl/

Nghĩa: Xèo xèo.

  • fat sizzles in the panmỡ xèo xèo trong chảo

Xem đầy đủ từ "sizzle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fizz Nội động từ

UK/fɪz/US/fɪz/

Nghĩa: Xèo xèo; xì xì.

Xem đầy đủ từ "fizz": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fizzy Tính từ

UK/ˈfɪzi/US/ˈfɪzi/

Nghĩa: Xèo xèo; xì xì.

Xem đầy đủ từ "fizzy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fizzle Nội động từ

UK/ˈfɪzəl/US/ˈfɪzəl/

Nghĩa: Xèo xèo; xì xì.

Xem đầy đủ từ "fizzle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

splutter Nội động từ

UK/ˈsplʌtə/US/ˈsplʌtɚ/

Nghĩa: Xoàn xoạt, xèo xèo.

  • pen sputters on the paperbút viết xoàn xoạt trên giấy

Xem đầy đủ từ "splutter": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sputter Nội động từ

US/ˈspʌtɚ/

Nghĩa: Xoàn xoạt, xèo xèo.

  • pen sputters on the paperbút viết xoàn xoạt trên giấy

Xem đầy đủ từ "sputter": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Xèo xèo tiếng Anh là gì?

"xèo xèo" trong tiếng Anh là sizzle (nội động từ), fizz (nội động từ), fizzy (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.