Xèo xèo tiếng Anh là gì?
"xèo xèo" trong tiếng Anh là sizzle (nội động từ), fizz (nội động từ), fizzy (tính từ).
sizzle Nội động từ
US/ˈsɪzəl/
Nghĩa: Xèo xèo.
- fat sizzles in the panmỡ xèo xèo trong chảo
fizz Nội động từ
UK/fɪz/US/fɪz/
Nghĩa: Xèo xèo; xì xì.
fizzy Tính từ
UK/ˈfɪzi/US/ˈfɪzi/
Nghĩa: Xèo xèo; xì xì.
fizzle Nội động từ
UK/ˈfɪzəl/US/ˈfɪzəl/
Nghĩa: Xèo xèo; xì xì.
splutter Nội động từ
UK/ˈsplʌtə/US/ˈsplʌtɚ/
Nghĩa: Xoàn xoạt, xèo xèo.
- pen sputters on the paperbút viết xoàn xoạt trên giấy
sputter Nội động từ
US/ˈspʌtɚ/
Nghĩa: Xoàn xoạt, xèo xèo.
- pen sputters on the paperbút viết xoàn xoạt trên giấy
Câu hỏi thường gặp
Xèo xèo tiếng Anh là gì?
"xèo xèo" trong tiếng Anh là sizzle (nội động từ), fizz (nội động từ), fizzy (tính từ).