TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Xó xỉnh tiếng Anh là gì?

"xó xỉnh" trong tiếng Anh là nook (danh từ), corner (danh từ), cranny.

nook Danh từ

UK/nʊk/US/nʊk/

Nghĩa: Góc, xó, xó xỉnh.

  • hiding in nooks and cornersnấp ở những xó xỉnh

Xem đầy đủ từ "nook": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

corner Danh từ

UK/ˈkɔː.nə(ɹ)/US/ˈkɔɹ.nɚ/

Nghĩa: Nơi kín đáo, xó xỉnh; chỗ ẩn náu, chỗ giấu giếm.

  • done in a cornerlàm giấu giếm, làm lén lút

Xem đầy đủ từ "corner": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cranny

UK/ˈkɹæni/US/ˈkɹæni/

Xem đầy đủ từ "cranny": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

a cranny in the wall Cụm từ

Nghĩa: Xó xỉnh, góc tối tăm.

  • to search every crannytìm khắp xó xỉnh

Xem đầy đủ từ "a cranny in the wall": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Xó xỉnh tiếng Anh là gì?

"xó xỉnh" trong tiếng Anh là nook (danh từ), corner (danh từ), cranny.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.