TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Xúc cảm tiếng Anh là gì?

"xúc cảm" trong tiếng Anh là emotional (tính từ), emotive (tính từ), emotion (danh từ).

emotional Tính từ

UK/ɪˈməʊʃənəl/US/ɪˈmoʊʃənəl/

Nghĩa: Cảm động, xúc động, xúc cảm.

Xem đầy đủ từ "emotional": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

emotive Tính từ

UK/ɪˈməʊtɪv/US/ɪˈmoʊtɪv/

Nghĩa: Cảm động, xúc động, xúc cảm.

Xem đầy đủ từ "emotive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

emotion Danh từ

UK/ɪˈməʊ.ʃən/US/ɪˈmoʊ.ʃən/

Nghĩa: Sự cảm động, sự xúc động, sự xúc cảm.

Xem đầy đủ từ "emotion": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hearthrob Danh từ

Nghĩa: Tình cảm ủy mị; sự xúc cảm, sự say mê.

Xem đầy đủ từ "hearthrob": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

feeling Tính từ

UK/ˈfiː.lɪŋ/US/ˈfi.lɪŋ/

Nghĩa: Xúc cảm, cảm động.

Xem đầy đủ từ "feeling": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Xúc cảm tiếng Anh là gì?

"xúc cảm" trong tiếng Anh là emotional (tính từ), emotive (tính từ), emotion (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.