TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Xế tiếng Anh là gì?

"xế" trong tiếng Anh là wane (nội động từ), decline (nội động từ), verge (nội động từ).

wane Nội động từ

UK/weɪn/US/weɪn/

Nghĩa: Khuyết, xế (trăng).

Xem đầy đủ từ "wane": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

decline Nội động từ

UK/dɪˈklaɪn/US/dɪˈklaɪn/

Nghĩa: Tàn dần (ngày); xế, xế tà (mặt trời...); suy đi, suy dần (sức khoẻ); sụt xuống (giá cả...).

Xem đầy đủ từ "decline": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

verge Nội động từ

UK/vɜːd͡ʒ/US/vɝd͡ʒ/

Nghĩa: Nghiêng, xế.

  • the sun was verging towards the horizonmặt trời xế về chân trời

Xem đầy đủ từ "verge": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unruly

UK/ʌnˈɹuːli/US/ʌnˈɹuːli/

Xem đầy đủ từ "unruly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

incline

UK/ɪnˈklaɪn/US/ɪnˈklaɪn/

Xem đầy đủ từ "incline": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ill-mannered

US/ˈɪɫ.ˈmæ.nɜːd/

Xem đầy đủ từ "ill-mannered": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Xế tiếng Anh là gì?

"xế" trong tiếng Anh là wane (nội động từ), decline (nội động từ), verge (nội động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.