Xế tiếng Anh là gì?
"xế" trong tiếng Anh là wane (nội động từ), decline (nội động từ), verge (nội động từ).
wane Nội động từ
UK/weɪn/US/weɪn/
Nghĩa: Khuyết, xế (trăng).
decline Nội động từ
UK/dɪˈklaɪn/US/dɪˈklaɪn/
Nghĩa: Tàn dần (ngày); xế, xế tà (mặt trời...); suy đi, suy dần (sức khoẻ); sụt xuống (giá cả...).
verge Nội động từ
UK/vɜːd͡ʒ/US/vɝd͡ʒ/
Nghĩa: Nghiêng, xế.
- the sun was verging towards the horizonmặt trời xế về chân trời
unruly
UK/ʌnˈɹuːli/US/ʌnˈɹuːli/
incline
UK/ɪnˈklaɪn/US/ɪnˈklaɪn/
ill-mannered
US/ˈɪɫ.ˈmæ.nɜːd/
Câu hỏi thường gặp
Xế tiếng Anh là gì?
"xế" trong tiếng Anh là wane (nội động từ), decline (nội động từ), verge (nội động từ).