TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

incline

UK/ɪnˈklaɪn/ US/ɪnˈklaɪn/ giọng máy của trình duyệt

incline nghĩa là mặt nghiêng, chỗ dốc, con đường dốc, khiến cho sẵn sàng.

Nghĩa của incline

Danh từ

  1. Mặt nghiêng.
  2. Chỗ dốc, con đường dốc.

Ngoại động từ

  1. Khiến cho sẵn sàng, khiến cho có ý thiên về, khiến cho có khuynh hướng, khiến cho có chiều hướng.
    • this result will incline them to try againkết quả đó khiến cho họ có ý muốn thử lại một lần nữa
    • to be inclined to believe that...có ý tin là
    • to be inclined to lazycó khuynh hướng muốn lười

Nội động từ

  1. Có ý sẫn sàng, có ý thích, có ý thiên về, có khuynh hướng, có chiều hướng.
    • I incline to believe...tôi sãn sàng tin là..., tôi có ý tin là
    • to incline to obesitycó chiều hướng béo phị ra
  2. Nghiêng đi, xiên đi.
  3. Nghiêng mình, cúi đầu.

Dạng từ của incline

Ngôi thứ ba số ítinclines
Hiện tại phân từ (-ing)inclining
Quá khứ phân từinclined
Quá khứinclined
Số nhiềuinclines

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với incline

Đồng nghĩa

Họ từ của incline

Câu ví dụ với incline

  • She inclined her head in greeting. Cô ấy cuối đầu chào.
  • People are very inclined to paranoia. Mọi người hay có khuynh hướng hoang tưởng.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

incline nghĩa là gì?

incline (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là mặt nghiêng, chỗ dốc, con đường dốc, khiến cho sẵn sàng.

incline phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của incline: giọng Anh (UK) /ɪnˈklaɪn/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈklaɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.