TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Xốp tiếng Anh là gì?

"xốp" trong tiếng Anh là porous (tính từ), mushy (tính từ), spongeous (tính từ).

porous Tính từ

UK/ˈpɔːɹəs/US/ˈpɔɹəs/

Nghĩa: Xốp.

Xem đầy đủ từ "porous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mushy Tính từ

UK/ˈmʌ.ʃi/US/ˈmʌ.ʃi/

Nghĩa: Mềm, xốp.

Xem đầy đủ từ "mushy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

spongeous Tính từ

Nghĩa: Xốp; nhiều lỗ hổng.

Xem đầy đủ từ "spongeous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

loose Tính từ

UK/luːs/US/lus/

Nghĩa: Xốp, mềm, dễ cày, dễ làm tơi (đất).

Xem đầy đủ từ "loose": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mellow Tính từ

UK/ˈmɛləʊ/US/ˈmɛloʊ/

Nghĩa: Xốp, dễ cày (đất).

Xem đầy đủ từ "mellow": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pneumatic Tính từ

UK/n(j)uːˈmæ.tɪk/US/n(j)uːˈmæ.tɪk/

Nghĩa: Có nhiều khoang khí, xốp (xương chim).

Xem đầy đủ từ "pneumatic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

polystyrene

UK/pɒliˈstaɪriːn/US/pɒliˈstaɪriːn/

Xem đầy đủ từ "polystyrene": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mellowy Tính từ

Nghĩa: Xốp, dễ cày (đất).

Xem đầy đủ từ "mellowy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mushiness Danh từ

US/ˈmə.ʃi.nəs/

Nghĩa: Tính mềm, tính xốp.

Xem đầy đủ từ "mushiness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mellowness Danh từ

US/ˈmɛloʊnəs/

Nghĩa: Tính xốp, tính dễ cày (đất).

Xem đầy đủ từ "mellowness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Xốp tiếng Anh là gì?

"xốp" trong tiếng Anh là porous (tính từ), mushy (tính từ), spongeous (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.