Xốp tiếng Anh là gì?
"xốp" trong tiếng Anh là porous (tính từ), mushy (tính từ), spongeous (tính từ).
porous Tính từ
UK/ˈpɔːɹəs/US/ˈpɔɹəs/
Nghĩa: Xốp.
mushy Tính từ
UK/ˈmʌ.ʃi/US/ˈmʌ.ʃi/
Nghĩa: Mềm, xốp.
spongeous Tính từ
Nghĩa: Xốp; nhiều lỗ hổng.
loose Tính từ
UK/luːs/US/lus/
Nghĩa: Xốp, mềm, dễ cày, dễ làm tơi (đất).
mellow Tính từ
UK/ˈmɛləʊ/US/ˈmɛloʊ/
Nghĩa: Xốp, dễ cày (đất).
pneumatic Tính từ
UK/n(j)uːˈmæ.tɪk/US/n(j)uːˈmæ.tɪk/
Nghĩa: Có nhiều khoang khí, xốp (xương chim).
polystyrene
UK/pɒliˈstaɪriːn/US/pɒliˈstaɪriːn/
mellowy Tính từ
Nghĩa: Xốp, dễ cày (đất).
mushiness Danh từ
US/ˈmə.ʃi.nəs/
Nghĩa: Tính mềm, tính xốp.
mellowness Danh từ
US/ˈmɛloʊnəs/
Nghĩa: Tính xốp, tính dễ cày (đất).
Câu hỏi thường gặp
Xốp tiếng Anh là gì?
"xốp" trong tiếng Anh là porous (tính từ), mushy (tính từ), spongeous (tính từ).