TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Xứ sở tiếng Anh là gì?

"xứ sở" trong tiếng Anh là homeland (danh từ), country (danh từ), nurse (danh từ).

homeland Danh từ

UK/ˈhəʊmˌlænd/US/ˈhoʊmˌlænd/

Nghĩa: Quê hương, tổ quốc, xứ sở.

Xem đầy đủ từ "homeland": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

country Danh từ

UK/ˈkʌntɹi/US/ˈkʌntɹi/

Nghĩa: Đất nước, tổ quốc, quê hương, xứ sở.

Xem đầy đủ từ "country": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

nurse Danh từ

UK/nɜːs/US/nɝs/

Nghĩa: Nơi nuôi dưỡng, xứ sở, vườn ương ((nghĩa bóng)), cái nôi ((nghĩa bóng)).

  • the nurse of libertyxứ sở của tự do

Xem đầy đủ từ "nurse": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

land

UK/lænd/US/lænd/

Xem đầy đủ từ "land": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Xứ sở tiếng Anh là gì?

"xứ sở" trong tiếng Anh là homeland (danh từ), country (danh từ), nurse (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.