Xứ sở tiếng Anh là gì?
"xứ sở" trong tiếng Anh là homeland (danh từ), country (danh từ), nurse (danh từ).
homeland Danh từ
UK/ˈhəʊmˌlænd/US/ˈhoʊmˌlænd/
Nghĩa: Quê hương, tổ quốc, xứ sở.
country Danh từ
UK/ˈkʌntɹi/US/ˈkʌntɹi/
Nghĩa: Đất nước, tổ quốc, quê hương, xứ sở.
nurse Danh từ
UK/nɜːs/US/nɝs/
Nghĩa: Nơi nuôi dưỡng, xứ sở, vườn ương ((nghĩa bóng)), cái nôi ((nghĩa bóng)).
- the nurse of libertyxứ sở của tự do
land
UK/lænd/US/lænd/
Câu hỏi thường gặp
Xứ sở tiếng Anh là gì?
"xứ sở" trong tiếng Anh là homeland (danh từ), country (danh từ), nurse (danh từ).