TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Xa ra tiếng Anh là gì?

"xa ra" trong tiếng Anh là away (phó từ), apart (phó từ), asunder (phó từ).

away Phó từ

UK/əˈweɪ/US/əˈweɪ/

Nghĩa: Xa, xa cách, rời xa, xa ra, đi (xa).

  • away from homexa nhà
  • to stand away from the restđứng cách xa những người khác

Xem đầy đủ từ "away": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

apart Phó từ

UK/əˈpɑːt/US/əˈpɑɹt/

Nghĩa: Về một bên, qua một bên; riêng ra, xa ra.

  • to hold oneself apartđứng ra một bên
  • to put something apartđể riêng vật gì ra

Xem đầy đủ từ "apart": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

asunder Phó từ

UK/əˈsʌndə/US/əˈsʌndəɹ/

Nghĩa: Riêng ra, xa ra, cách xa nhau (hai vật).

Xem đầy đủ từ "asunder": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

clear Phó từ

UK/ˈklɪə/US/ˈklɪɚ/

Nghĩa: Tách ra, ra rời, xa ra, ở xa.

  • to keep clear of a rocktránh xa tảng đá (thuyền)
  • to get clearđi xa, tránh xa

Xem đầy đủ từ "clear": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Xa ra tiếng Anh là gì?

"xa ra" trong tiếng Anh là away (phó từ), apart (phó từ), asunder (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.