TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Xe cộ tiếng Anh là gì?

"xe cộ" trong tiếng Anh là vehicle (danh từ), vehicular (tính từ), charter (động từ).

vehicle Danh từ

UK/ˈviː.ɪ.kəl/US/ˈvi.ə.kəl/

Nghĩa: Xe, xe cộ.

Xem đầy đủ từ "vehicle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

vehicular Tính từ

US/viˈhɪk.jə.lə(ɹ)/

Nghĩa: Xe cộ.

  • vehicular trafficsự vận tải bằng xe cộ; sự đi lại của xe cộ

Xem đầy đủ từ "vehicular": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

charter Động từ

UK/ˈt͡ʃɑːtə/US/ˈt͡ʃɑɹtɚ/

Nghĩa: Thuê mướn tàu biển, xe cộ.

  • To charter a ship.Thuê tàu thuyền
  • To charter a bus.Thuê xe buýt

Xem đầy đủ từ "charter": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

conveyance Danh từ

UK/kənˈveɪəns/US/kənˈveɪəns/

Nghĩa: Xe cộ.

  • a public conveyancexe chở hành khách

Xem đầy đủ từ "conveyance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Xe cộ tiếng Anh là gì?

"xe cộ" trong tiếng Anh là vehicle (danh từ), vehicular (tính từ), charter (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.