charter
UK/ˈt͡ʃɑːtə/
US/ˈt͡ʃɑɹtɚ/
giọng máy của trình duyệt
charter nghĩa là hiến chương, đặc quyền, cho thuê, ban đặc quyền.
Nghĩa của charter
Danh từ
- Hiến chương.
- Charter of the United Nations.Hiến chương Liên Hợp Quốc
- Đặc quyền.
- Sự thuê tàu; hợp đồng thuê tàu.
- Giấy nhượng đất.
Tính từ
- Cho thuê.
Động từ
- transitive Ban đặc quyền.
- Thuê mướn tàu biển, xe cộ.
- To charter a ship.Thuê tàu thuyền
- To charter a bus.Thuê xe buýt
Dạng từ của charter
| Số nhiều | charters |
| Ngôi thứ ba số ít | charters |
| Hiện tại phân từ (-ing) | chartering |
| Quá khứ phân từ | chartered |
| Quá khứ | chartered |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với charter
Đồng nghĩa
Họ từ của charter
Cụm từ, thành ngữ với charter
- charter school — Trường bán công.
Nguồn gốc từ charter
Từ, chartre, vay mượn từ, từ (giảm nhẹ nghĩa của charta). Xem thêm chart..
Câu hỏi thường gặp
charter nghĩa là gì?
charter (danh từ, tính từ, động từ) nghĩa là hiến chương, đặc quyền, cho thuê, ban đặc quyền.
charter phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của charter: giọng Anh (UK) /ˈt͡ʃɑːtə/, giọng Mỹ (US) /ˈt͡ʃɑɹtɚ/.