Xen nhau tiếng Anh là gì?
"xen nhau" trong tiếng Anh là alternative (tính từ), alternate (tính từ), alternation (danh từ).
alternative Tính từ
UK/ɒlˈtɜː.nə.tɪv/US/ɔlˈtɝ.nə.tɪv/
Nghĩa: Xen nhau; thay đổi nhau, thay phiên nhau.
alternate Tính từ
UK/ɒlˈtɜː(ɹ).nət/US/ˈɔl.tɚ.nət/
Nghĩa: Xen kẽ, xen nhau, luân phiên nhau, thay phiên.
- to serve alternate shiftslàm luân phiên, làm theo ca kíp
- on alternate dayscứ hai ngày một lần, cứ cách ngày một lần
alternation Danh từ
UK/ˈɒl.tə(ɹ)ˌneɪ.ʃən/US/ˈɔl.tɚˌneɪ.ʃən/
Nghĩa: Sự xen nhau; sự xen kẽ, sự thay phiên, sự luân phiên.
alternating Tính từ
Nghĩa: Xen kẽ, xen nhau; thay phiên nhau, luân phiên nhau.
Câu hỏi thường gặp
Xen nhau tiếng Anh là gì?
"xen nhau" trong tiếng Anh là alternative (tính từ), alternate (tính từ), alternation (danh từ).