TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Xoay về tiếng Anh là gì?

"xoay về" trong tiếng Anh là trend (nội động từ), look (động từ), tend (nội động từ).

trend Nội động từ

UK/tɹɛnd/US/tɹɛnd/

Nghĩa: Đi về phía, hướng về, xoay về.

  • the road trends to the northcon đường đi về phía bắc

Xem đầy đủ từ "trend": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

look Động từ

UK/lʊk/US/lʊk/

Nghĩa: Hướng về, xoay về, quay về, ngoảnh về.

  • the room looks westgian buồng hướng tây

Xem đầy đủ từ "look": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tend Nội động từ

UK/ˈtɛnd/US/ˈtɛnd/

Nghĩa: Quay về, xoay về, hướng về, đi về.

Xem đầy đủ từ "tend": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

expose Ngoại động từ

UK/ɪkˈspəʊz/US/ɪkˈspoʊz/

Nghĩa: Xoay về (nhà...).

  • exposed to the southxoay về hướng nam

Xem đầy đủ từ "expose": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Xoay về tiếng Anh là gì?

"xoay về" trong tiếng Anh là trend (nội động từ), look (động từ), tend (nội động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.