TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

trend

Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/tɹɛnd/ US/tɹɛnd/ giọng máy của trình duyệt

trend nghĩa là đi về phía, hướng về, có khuynh hướng về, có xu hướng về.

Nghĩa của trend

Nội động từ

  1. Đi về phía, hướng về, xoay về.
    • the road trends to the northcon đường đi về phía bắc
  2. Có khuynh hướng về, có xu hướng về, hướng về.
    • modern thought is trending towards socialismtư tưởng hiện đại đang hướng về chủ nghĩa xã hội

Danh từ

  1. Trào lưu.

Dạng từ của trend

Số nhiềutrends
Ngôi thứ ba số íttrends
Hiện tại phân từ (-ing)trending
Quá khứ phân từtrended
Quá khứtrended

Họ từ của trend

Câu ví dụ với trend

  • It's a saddening trend. Đó là một xu hướng đáng buồn.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

trend nghĩa là gì?

trend (nội động từ, danh từ) nghĩa là đi về phía, hướng về, có khuynh hướng về, có xu hướng về.

trend phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của trend: giọng Anh (UK) /tɹɛnd/, giọng Mỹ (US) /tɹɛnd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.