trend
Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/tɹɛnd/
US/tɹɛnd/
giọng máy của trình duyệt
trend nghĩa là đi về phía, hướng về, có khuynh hướng về, có xu hướng về.
Nghĩa của trend
Nội động từ
- Đi về phía, hướng về, xoay về.
- the road trends to the northcon đường đi về phía bắc
- Có khuynh hướng về, có xu hướng về, hướng về.
- modern thought is trending towards socialismtư tưởng hiện đại đang hướng về chủ nghĩa xã hội
Danh từ
- Trào lưu.
Dạng từ của trend
| Số nhiều | trends |
| Ngôi thứ ba số ít | trends |
| Hiện tại phân từ (-ing) | trending |
| Quá khứ phân từ | trended |
| Quá khứ | trended |
Họ từ của trend
Câu ví dụ với trend
- It's a saddening trend. Đó là một xu hướng đáng buồn.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
trend nghĩa là gì?
trend (nội động từ, danh từ) nghĩa là đi về phía, hướng về, có khuynh hướng về, có xu hướng về.
trend phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của trend: giọng Anh (UK) /tɹɛnd/, giọng Mỹ (US) /tɹɛnd/.