Xu thế tiếng Anh là gì?
"xu thế" trong tiếng Anh là tendency (danh từ), drive (danh từ), trend.
tendency Danh từ
UK/ˈtɛn.dən.si/US/ˈtɛn.dən.si/
Nghĩa: khuynh hướng, xu thế
drive Danh từ
UK/dɹaɪv/US/dɹaɪv/
Nghĩa: Chiều hướng, xu thế, sự tiến triển (của sự việc).
trend
UK/tɹɛnd/US/tɹɛnd/
climate
UK/ˈklaɪ.mɪt/US/ˈklaɪ.mɪt/
driven Danh từ
UK/ˈdɹɪvn̩/US/ˈdɹɪvn̩/
Nghĩa: Chiều hướng, xu thế, sự tiến triển (của sự việc).
Câu hỏi thường gặp
Xu thế tiếng Anh là gì?
"xu thế" trong tiếng Anh là tendency (danh từ), drive (danh từ), trend.