TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Xu thế tiếng Anh là gì?

"xu thế" trong tiếng Anh là tendency (danh từ), drive (danh từ), trend.

tendency Danh từ

UK/ˈtɛn.dən.si/US/ˈtɛn.dən.si/

Nghĩa: khuynh hướng, xu thế

Xem đầy đủ từ "tendency": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

drive Danh từ

UK/dɹaɪv/US/dɹaɪv/

Nghĩa: Chiều hướng, xu thế, sự tiến triển (của sự việc).

Xem đầy đủ từ "drive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

trend

UK/tɹɛnd/US/tɹɛnd/

Xem đầy đủ từ "trend": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

climate

UK/ˈklaɪ.mɪt/US/ˈklaɪ.mɪt/

Xem đầy đủ từ "climate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

driven Danh từ

UK/ˈdɹɪvn̩/US/ˈdɹɪvn̩/

Nghĩa: Chiều hướng, xu thế, sự tiến triển (của sự việc).

Xem đầy đủ từ "driven": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Xu thế tiếng Anh là gì?

"xu thế" trong tiếng Anh là tendency (danh từ), drive (danh từ), trend.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.