TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Xun xoe tiếng Anh là gì?

"xun xoe" trong tiếng Anh là obsequious (tính từ), fawn (nội động từ), smarmy (tính từ).

obsequious Tính từ

UK/əbˈsiːkwi.əs/US/əbˈsiːkwi.əs/ giọng người thật

Nghĩa: Khúm núm, xun xoe.

Xem đầy đủ từ "obsequious": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fawn Nội động từ

UK/fɔːn/US/fɔn/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Xun xoe, bợ đỡ, nịnh hót (người).

  • to fawn upon (on) somebodybợ đỡ ai

Xem đầy đủ từ "fawn": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

smarmy Tính từ

UK/ˈsmɑː.mi/US/ˈsmɑɹ.mi/ giọng người thật

Nghĩa: Xun xoe, nịnh nọt.

Xem đầy đủ từ "smarmy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

soapily Phó từ

US/ˈsoʊ.pi.li/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bợ đỡ; thớ lợ; xun xoe; thơn thớt (quá bận tâm đến chuyện làm hài lòng người khác, làm cho mình được mến).

Xem đầy đủ từ "soapily": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

obsequiousness Danh từ

US/əb.ˈsi.kwi.əs.nəs/ giọng người thật

Nghĩa: Sự khúm núm, sự xun xoe.

Xem đầy đủ từ "obsequiousness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fawning Tính từ

UK/fɔːnɪŋ/US/fɔnɪŋ/ giọng người thật

Nghĩa: Xun xoe, bợ đỡ, nịnh hót.

Xem đầy đủ từ "fawning": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Xun xoe tiếng Anh là gì?

"xun xoe" trong tiếng Anh là obsequious (tính từ), fawn (nội động từ), smarmy (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "obsequious": Dvortygirl, Wikimedia Commons, Public domain. Bản thu "smarmy": Dvortygirl, Wikimedia Commons, Public domain. Bản thu "obsequiousness": Paul2520, Wikimedia Commons, CC BY-SA 4.0. Bản thu "fawning": Speaker: Sapaa Recorder: Sapaa, Wikimedia Commons, CC0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.