Xun xoe tiếng Anh là gì?
"xun xoe" trong tiếng Anh là obsequious (tính từ), fawn (nội động từ), smarmy (tính từ).
obsequious Tính từ
UK/əbˈsiːkwi.əs/US/əbˈsiːkwi.əs/ giọng người thật
Nghĩa: Khúm núm, xun xoe.
fawn Nội động từ
UK/fɔːn/US/fɔn/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xun xoe, bợ đỡ, nịnh hót (người).
- to fawn upon (on) somebodybợ đỡ ai
smarmy Tính từ
UK/ˈsmɑː.mi/US/ˈsmɑɹ.mi/ giọng người thật
Nghĩa: Xun xoe, nịnh nọt.
soapily Phó từ
US/ˈsoʊ.pi.li/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bợ đỡ; thớ lợ; xun xoe; thơn thớt (quá bận tâm đến chuyện làm hài lòng người khác, làm cho mình được mến).
obsequiousness Danh từ
US/əb.ˈsi.kwi.əs.nəs/ giọng người thật
Nghĩa: Sự khúm núm, sự xun xoe.
fawning Tính từ
UK/fɔːnɪŋ/US/fɔnɪŋ/ giọng người thật
Nghĩa: Xun xoe, bợ đỡ, nịnh hót.
Câu hỏi thường gặp
Xun xoe tiếng Anh là gì?
"xun xoe" trong tiếng Anh là obsequious (tính từ), fawn (nội động từ), smarmy (tính từ).