TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Xuyên tiếng Anh là gì?

"xuyên" trong tiếng Anh là pierce (ngoại động từ), river, go through.

pierce Ngoại động từ

UK/pɪəs/US/pɪɹs/

Nghĩa: Đâm, chọc, chích, xuyên (bằng gai, bằng ghim...).

Xem đầy đủ từ "pierce": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

river

UK/ˈɹɪvə/US/ˈɹɪvɚ/

Xem đầy đủ từ "river": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

go through

Xem đầy đủ từ "go through": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

transfixion Danh từ

UK/tɹænsˈfɪk.ʃən/US/tɹænsˈfɪk.ʃən/

Nghĩa: Sự đâm, sự giùi, sự xuyên.

Xem đầy đủ từ "transfixion": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Xuyên tiếng Anh là gì?

"xuyên" trong tiếng Anh là pierce (ngoại động từ), river, go through.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.