Xuyên tiếng Anh là gì?
"xuyên" trong tiếng Anh là pierce (ngoại động từ), river, go through.
pierce Ngoại động từ
UK/pɪəs/US/pɪɹs/
Nghĩa: Đâm, chọc, chích, xuyên (bằng gai, bằng ghim...).
river
UK/ˈɹɪvə/US/ˈɹɪvɚ/
go through
transfixion Danh từ
UK/tɹænsˈfɪk.ʃən/US/tɹænsˈfɪk.ʃən/
Nghĩa: Sự đâm, sự giùi, sự xuyên.
Câu hỏi thường gặp
Xuyên tiếng Anh là gì?
"xuyên" trong tiếng Anh là pierce (ngoại động từ), river, go through.