TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Yến tiệc tiếng Anh là gì?

"yến tiệc" trong tiếng Anh là feast (danh từ), banquet (danh từ), convivial (tính từ).

feast Danh từ

UK/ˈfiːst/US/ˈfiːst/

Nghĩa: Bữa tiệc, yến tiệc.

Xem đầy đủ từ "feast": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

banquet Danh từ

UK/ˈbæŋkwɪt/US/ˈbæŋkwɪt/

Nghĩa: đại tiệc, yến tiệc

Xem đầy đủ từ "banquet": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

convivial Tính từ

UK/kənˈvɪv.i.əl/US/kənˈvɪv.i.əl/

Nghĩa: Yến tiệc, thích hợp với yến tiệc.

Xem đầy đủ từ "convivial": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

conviviality Danh từ

UK/kənvɪviˈælɪti/US/kənvɪviˈælɪti/

Nghĩa: Yến tiệc.

Xem đầy đủ từ "conviviality": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Yến tiệc tiếng Anh là gì?

"yến tiệc" trong tiếng Anh là feast (danh từ), banquet (danh từ), convivial (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.