TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Yết hầu tiếng Anh là gì?

"yết hầu" trong tiếng Anh là pharynx (danh từ), guttural (tính từ), faucal (tính từ).

pharynx Danh từ

UK/ˈfa.ɹɪŋks/US/ˈfɛɹ.ɪŋks/

Nghĩa: yết hầu

Xem đầy đủ từ "pharynx": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

guttural Tính từ

UK/ˈɡʌtəɹəl/US/ˈɡʌtəɹəl/

Nghĩa: Yết hầu.

Xem đầy đủ từ "guttural": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

faucal Tính từ

Nghĩa: (thuộc) yết hầu.

Xem đầy đủ từ "faucal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fauces Danh từ

UK/fɔː.siːz/US/fɔː.siːz/

Nghĩa: Yết hầu, họng.

Xem đầy đủ từ "fauces": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Yết hầu tiếng Anh là gì?

"yết hầu" trong tiếng Anh là pharynx (danh từ), guttural (tính từ), faucal (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.