TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Yết thị tiếng Anh là gì?

"yết thị" trong tiếng Anh là notice (danh từ), bill (danh từ), advertise (động từ).

notice Danh từ

UK/ˈnəʊ.tɪs/US/ˈnoʊ.tɪs/

Nghĩa: Thông tri, yết thị, thông cáo.

  • public noticeyết thị cho công chúng
  • to put a notice in the papersđăng thông cáo trên báo

Xem đầy đủ từ "notice": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bill Danh từ

UK/ˈbɪl/US/ˈbɪl/

Nghĩa: Tờ quảng cáo; yết thị.

  • stick no billscấm dán quảng cáo
  • a theatre billquảng cáo rạp hát

Xem đầy đủ từ "bill": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

advertise Động từ

UK/ˈædvəˌtaɪ̯z/US/ˈædvɚˌtaɪ̯z/

Nghĩa: Đăng báo; yết thị; thông báo (cho mọi người biết).

  • to advertise for somethingđăng báo tìm cái gì

Xem đầy đủ từ "advertise": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

advertize Động từ

Nghĩa: Đăng báo; yết thị; thông báo (cho mọi người biết).

  • to advertise for somethingđăng báo tìm cái gì

Xem đầy đủ từ "advertize": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Yết thị tiếng Anh là gì?

"yết thị" trong tiếng Anh là notice (danh từ), bill (danh từ), advertise (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.