TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

vinculum

UK/ˈvɪŋ.kjə.ləm/ US/ˈvɪŋ.kjə.ləm/ giọng máy của trình duyệt

vinculum nghĩa là Dấu gạch trên biểu thức.

Nghĩa của vinculum

Danh từ

  1. Dấu gạch trên biểu thức.

Dạng từ của vinculum

Số nhiềuvincula

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với vinculum

Đồng nghĩa

Họ từ của vinculum

Câu hỏi thường gặp

vinculum nghĩa là gì?

vinculum (danh từ) nghĩa là Dấu gạch trên biểu thức.

vinculum phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của vinculum: giọng Anh (UK) /ˈvɪŋ.kjə.ləm/, giọng Mỹ (US) /ˈvɪŋ.kjə.ləm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.