TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

violate

UK/ˈvaɪəˌleɪt/ US/ˈvaɪəˌleɪt/ giọng máy của trình duyệt

violate nghĩa là vi phạm, xâm phạm, hãm hiếp.

Nghĩa của violate

Ngoại động từ

  1. Vi phạm, xâm phạm, phạm; làm trái (lương tâm...); lỗi (thề...).
    • to violate a lawvi phạm một đạo luật
    • to violate an oathlỗi thề
  2. Hãm hiếp.
  3. Phá rối, làm mất (giấc ngủ, sự yên tĩnh...).
    • to violate someone's peacephá rối sự yên tĩnh của ai
  4. Tôn giáo Xúc phạm.
    • to violate a sanctuaryxúc phạm thánh đường

Dạng từ của violate

Ngôi thứ ba số ítviolates
Hiện tại phân từ (-ing)violating
Quá khứ phân từviolated
Quá khứviolated
So sánh hơnmore violate
So sánh nhấtmost violate

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với violate

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của violate

Câu ví dụ với violate

  • Bush never violated the Geneva Convention. Bush chưa từng vi phạm Công ước Geneva.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

violate nghĩa là gì?

violate (ngoại động từ) nghĩa là vi phạm, xâm phạm, hãm hiếp.

violate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của violate: giọng Anh (UK) /ˈvaɪəˌleɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈvaɪəˌleɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.