violate
UK/ˈvaɪəˌleɪt/
US/ˈvaɪəˌleɪt/
giọng máy của trình duyệt
violate nghĩa là vi phạm, xâm phạm, hãm hiếp.
Nghĩa của violate
Ngoại động từ
- Vi phạm, xâm phạm, phạm; làm trái (lương tâm...); lỗi (thề...).
- to violate a lawvi phạm một đạo luật
- to violate an oathlỗi thề
- Hãm hiếp.
- Phá rối, làm mất (giấc ngủ, sự yên tĩnh...).
- to violate someone's peacephá rối sự yên tĩnh của ai
- Tôn giáo Xúc phạm.
- to violate a sanctuaryxúc phạm thánh đường
Dạng từ của violate
| Ngôi thứ ba số ít | violates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | violating |
| Quá khứ phân từ | violated |
| Quá khứ | violated |
| So sánh hơn | more violate |
| So sánh nhất | most violate |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với violate
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của violate
Câu ví dụ với violate
- Bush never violated the Geneva Convention. Bush chưa từng vi phạm Công ước Geneva.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
violate nghĩa là gì?
violate (ngoại động từ) nghĩa là vi phạm, xâm phạm, hãm hiếp.
violate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của violate: giọng Anh (UK) /ˈvaɪəˌleɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈvaɪəˌleɪt/.