avocation
UK/avə(ʊ)ˈkeɪʃən/
US/ævoʊˈkeɪʃən/
giọng máy của trình duyệt
avocation nghĩa là công việc phụ, việc lặt vặt, khuynh hướng, xu hướng.
Nghĩa của avocation
Danh từ
- Công việc phụ; việc lặt vặt.
- Khuynh hướng, xu hướng, chí hướng.
- Sự tiêu khiển, sự giải trí.
Dạng từ của avocation
| Số nhiều | avocations |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với avocation
Đồng nghĩa
Họ từ của avocation
Câu hỏi thường gặp
avocation nghĩa là gì?
avocation (danh từ) nghĩa là công việc phụ, việc lặt vặt, khuynh hướng, xu hướng.
avocation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của avocation: giọng Anh (UK) /avə(ʊ)ˈkeɪʃən/, giọng Mỹ (US) /ævoʊˈkeɪʃən/.