TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

avocation

UK/avə(ʊ)ˈkeɪʃən/ US/ævoʊˈkeɪʃən/ giọng máy của trình duyệt

avocation nghĩa là công việc phụ, việc lặt vặt, khuynh hướng, xu hướng.

Nghĩa của avocation

Danh từ

  1. Công việc phụ; việc lặt vặt.
  2. Khuynh hướng, xu hướng, chí hướng.
  3. Sự tiêu khiển, sự giải trí.

Dạng từ của avocation

Số nhiềuavocations

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với avocation

Đồng nghĩa

Họ từ của avocation

Câu hỏi thường gặp

avocation nghĩa là gì?

avocation (danh từ) nghĩa là công việc phụ, việc lặt vặt, khuynh hướng, xu hướng.

avocation phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của avocation: giọng Anh (UK) /avə(ʊ)ˈkeɪʃən/, giọng Mỹ (US) /ævoʊˈkeɪʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.