TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

volcano

Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/vɒlˈkeɪ.nəʊ/ US/vɑlˈkeɪ.noʊ/ giọng máy của trình duyệt

volcano nghĩa là núi lửa, hoả diệm sơn.

Nghĩa của volcano

Danh từ

  1. Núi lửa.
    • active volcanonúi lửa đang hoạt động
    • dormant volcanonúi lửa nằm im
    • extinct volcanonúi lửa đã tắt

Dạng từ của volcano

Số nhiềuvolcanoes
Ngôi thứ ba số ítvolcanos
Hiện tại phân từ (-ing)volcanoing
Quá khứ phân từvolcanoed
Quá khứvolcanoed

Họ từ của volcano

Câu hỏi thường gặp

volcano nghĩa là gì?

volcano (danh từ) nghĩa là núi lửa, hoả diệm sơn.

volcano phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của volcano: giọng Anh (UK) /vɒlˈkeɪ.nəʊ/, giọng Mỹ (US) /vɑlˈkeɪ.noʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.