TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

volition

UK/vəˈlɪʃ(ə)n/ US/vəˈlɪʃ(ə)n/ giọng máy của trình duyệt

volition nghĩa là ý muốn, ý chí.

Nghĩa của volition

Danh từ

  1. Ý muốn.
    • of one's own volitiontự ý mình

Dạng từ của volition

Số nhiềuvolitions

Họ từ của volition

Câu ví dụ với volition

  • I very much hope that I did not pressure him, but that he came with us of his own volition. Tôi rất hy vọng rằng tôi đã không bắt buộc anh, mà chính anh đã tự nguyện đến cùng tôi.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

volition nghĩa là gì?

volition (danh từ) nghĩa là ý muốn, ý chí.

volition phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của volition: giọng Anh (UK) /vəˈlɪʃ(ə)n/, giọng Mỹ (US) /vəˈlɪʃ(ə)n/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.