volt
UK/vəʊlt/
US/voʊlt/
giọng máy của trình duyệt
volt nghĩa là vôn, sự chạy vòng quanh, chạy vòng quanh, né mình tránh kiếm.
Nghĩa của volt
Danh từ
- Điện học Vôn.
- a tension of 300 voltsmột điện áp 300 vôn
- Sự chạy vòng quanh (của ngựa).
- Thể dục, thể thao Cách né mình tránh kiếm.
- to make a voltné mình tránh đường kiếm
Nội động từ
- Chạy vòng quanh (ngựa).
- Thể dục, thể thao Né mình tránh kiếm.
Dạng từ của volt
| Số nhiều | volts |
| Ngôi thứ ba số ít | volts |
| Hiện tại phân từ (-ing) | volting |
| Quá khứ phân từ | volted |
| Quá khứ | volted |
Họ từ của volt
Câu hỏi thường gặp
volt nghĩa là gì?
volt (danh từ, nội động từ) nghĩa là vôn, sự chạy vòng quanh, chạy vòng quanh, né mình tránh kiếm.
volt phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của volt: giọng Anh (UK) /vəʊlt/, giọng Mỹ (US) /voʊlt/.