TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

volt

UK/vəʊlt/ US/voʊlt/ giọng máy của trình duyệt

volt nghĩa là vôn, sự chạy vòng quanh, chạy vòng quanh, né mình tránh kiếm.

Nghĩa của volt

Danh từ

  1. Điện học Vôn.
    • a tension of 300 voltsmột điện áp 300 vôn
  2. Sự chạy vòng quanh (của ngựa).
  3. Thể dục, thể thao Cách né mình tránh kiếm.
    • to make a voltné mình tránh đường kiếm

Nội động từ

  1. Chạy vòng quanh (ngựa).
  2. Thể dục, thể thao Né mình tránh kiếm.

Dạng từ của volt

Số nhiềuvolts
Ngôi thứ ba số ítvolts
Hiện tại phân từ (-ing)volting
Quá khứ phân từvolted
Quá khứvolted

Họ từ của volt

Câu hỏi thường gặp

volt nghĩa là gì?

volt (danh từ, nội động từ) nghĩa là vôn, sự chạy vòng quanh, chạy vòng quanh, né mình tránh kiếm.

volt phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của volt: giọng Anh (UK) /vəʊlt/, giọng Mỹ (US) /voʊlt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.