TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

u-turn

US/ˈjuː.ˈtɜːn/ giọng máy của trình duyệt

u-turn nghĩa là sự vòng ngược, đi vòng ngược, chạy vòng ngược.

Nghĩa của u-turn

Danh từ

  1. Sự quay 180 o, sự vòng ngược.
    • u-turns not allowedkhông được vòng ngược (biển ở trên đường trong thành phố)

Động từ

  1. Đi vòng ngược, chạy vòng ngược, quay ngược.

Dạng từ của u-turn

Số nhiềuU-turns
Ngôi thứ ba số ítU-turns
Hiện tại phân từ (-ing)U-turning
Quá khứ phân từU-turned
Quá khứU-turned

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với u-turn

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

u-turn nghĩa là gì?

u-turn (danh từ, động từ) nghĩa là sự vòng ngược, đi vòng ngược, chạy vòng ngược.

u-turn phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của u-turn: giọng Mỹ (US) /ˈjuː.ˈtɜːn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.