u-turn
US/ˈjuː.ˈtɜːn/
giọng máy của trình duyệt
u-turn nghĩa là sự vòng ngược, đi vòng ngược, chạy vòng ngược.
Nghĩa của u-turn
Danh từ
- Sự quay 180 o, sự vòng ngược.
- u-turns not allowedkhông được vòng ngược (biển ở trên đường trong thành phố)
Động từ
- Đi vòng ngược, chạy vòng ngược, quay ngược.
Dạng từ của u-turn
| Số nhiều | U-turns |
| Ngôi thứ ba số ít | U-turns |
| Hiện tại phân từ (-ing) | U-turning |
| Quá khứ phân từ | U-turned |
| Quá khứ | U-turned |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với u-turn
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
u-turn nghĩa là gì?
u-turn (danh từ, động từ) nghĩa là sự vòng ngược, đi vòng ngược, chạy vòng ngược.
u-turn phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của u-turn: giọng Mỹ (US) /ˈjuː.ˈtɜːn/.