walk back
giọng máy của trình duyệt
walk back nghĩa là đi trở lại.
Nghĩa của walk back
Cụm động từ
- Đi trở lại.
Dạng từ của walk back
| Ngôi thứ ba số ít | walks back |
| Hiện tại phân từ (-ing) | walking back |
| Quá khứ phân từ | walked back |
| Quá khứ | walked back |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với walk back
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
walk back nghĩa là gì?
walk back (cụm động từ) nghĩa là đi trở lại.