TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

militarist

UK/ˈmɪl.ɪ.tə.ɹɪst/ US/ˈmɪl.ə.tə.ɹɪst/ giọng máy của trình duyệt

militarist nghĩa là Người theo chủ nghĩa quân phiệt.

Nghĩa của militarist

Danh từ

  1. Người theo chủ nghĩa quân phiệt.

Dạng từ của militarist

Số nhiềumilitarists
So sánh hơnmore militarist
So sánh nhấtmost militarist

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với militarist

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của militarist

Câu hỏi thường gặp

militarist nghĩa là gì?

militarist (danh từ) nghĩa là Người theo chủ nghĩa quân phiệt.

militarist phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của militarist: giọng Anh (UK) /ˈmɪl.ɪ.tə.ɹɪst/, giọng Mỹ (US) /ˈmɪl.ə.tə.ɹɪst/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.