TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

warrior

Cấp độ B1 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈwɒɹi.ə/ US/ˈwɔɹi.ɚ/ giọng máy của trình duyệt

warrior nghĩa là quân nhân, chiến sĩ, chiến binh.

Nghĩa của warrior

Danh từ

  1. Quân nhân, chiến sĩ; (thơ ca) chính phủ.
    • the Unknown Warriorchiến sĩ vô danh

Dạng từ của warrior

Số nhiềuwarriors

Họ từ của warrior

Câu ví dụ với warrior

  • Easy living corrupted the warrior spirit. Cuộc sống dễ dãi băng hoại tinh thần binh sĩ.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

warrior nghĩa là gì?

warrior (danh từ) nghĩa là quân nhân, chiến sĩ, chiến binh.

warrior phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của warrior: giọng Anh (UK) /ˈwɒɹi.ə/, giọng Mỹ (US) /ˈwɔɹi.ɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.