matrimony
UK/ˈmat.ɹɪ.mə.ni/
US/ˈmæt.ɹɪˌmoʊ.ni/
giọng máy của trình duyệt
matrimony nghĩa là hôn nhân, đời sống vợ chồng.
Nghĩa của matrimony
Danh từ
- Hôn nhân; đời sống vợ chồng.
Dạng từ của matrimony
| Số nhiều | matrimonies |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với matrimony
Đồng nghĩa
Họ từ của matrimony
Câu hỏi thường gặp
matrimony nghĩa là gì?
matrimony (danh từ) nghĩa là hôn nhân, đời sống vợ chồng.
matrimony phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của matrimony: giọng Anh (UK) /ˈmat.ɹɪ.mə.ni/, giọng Mỹ (US) /ˈmæt.ɹɪˌmoʊ.ni/.