workday
US/ˈwɜːk.ˌdeɪ/
giọng máy của trình duyệt
workday nghĩa là ngày làm việc, ngày công.
Nghĩa của workday
Danh từ
- Ngày làm việc, ngày công.
Dạng từ của workday
| Số nhiều | workdays |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với workday
Đồng nghĩa
Họ từ của workday
Câu ví dụ với workday
- I work three days a week, but twelve hours each workday. Tôi làm việc ba ngày một tuần, những mỗi ngày đó làm việc mười hai tiếng đồng hồ.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
workday nghĩa là gì?
workday (danh từ) nghĩa là ngày làm việc, ngày công.
workday phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của workday: giọng Mỹ (US) /ˈwɜːk.ˌdeɪ/.