well-to-do
US/ˌwɛltəˈdu/
giọng máy của trình duyệt
well-to-do nghĩa là khá gi, sung túc.
Nghĩa của well-to-do
Tính từ
- Khá gi, sung túc.
Dạng từ của well-to-do
| So sánh hơn | more well-to-do |
| So sánh nhất | most well-to-do |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với well-to-do
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
well-to-do nghĩa là gì?
well-to-do (tính từ) nghĩa là khá gi, sung túc.
well-to-do phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của well-to-do: giọng Mỹ (US) /ˌwɛltəˈdu/.