TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

wench

UK/wɛnt͡ʃ/ US/wɛnt͡ʃ/ giọng máy của trình duyệt

wench nghĩa là thiếu nữ, cô gái, đĩ, gái điếm.

Nghĩa của wench

Danh từ

  1. Thiếu nữ, cô gái; thôn nữ.
  2. Từ cổ,nghĩa cổ Đĩ, gái điếm.

Nội động từ

  1. Tán gái.
  2. Đi nhà thổ (đàn ông); làm đĩ (đàn bà).

Dạng từ của wench

Số nhiềuwenches
Ngôi thứ ba số ítwenches
Hiện tại phân từ (-ing)wenching
Quá khứ phân từwenched
Quá khứwenched

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với wench

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

wench nghĩa là gì?

wench (danh từ, nội động từ) nghĩa là thiếu nữ, cô gái, đĩ, gái điếm.

wench phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của wench: giọng Anh (UK) /wɛnt͡ʃ/, giọng Mỹ (US) /wɛnt͡ʃ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.