wench
UK/wɛnt͡ʃ/
US/wɛnt͡ʃ/
giọng máy của trình duyệt
wench nghĩa là thiếu nữ, cô gái, đĩ, gái điếm.
Nghĩa của wench
Danh từ
- Thiếu nữ, cô gái; thôn nữ.
- Từ cổ,nghĩa cổ Đĩ, gái điếm.
Nội động từ
- Tán gái.
- Đi nhà thổ (đàn ông); làm đĩ (đàn bà).
Dạng từ của wench
| Số nhiều | wenches |
| Ngôi thứ ba số ít | wenches |
| Hiện tại phân từ (-ing) | wenching |
| Quá khứ phân từ | wenched |
| Quá khứ | wenched |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với wench
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
wench nghĩa là gì?
wench (danh từ, nội động từ) nghĩa là thiếu nữ, cô gái, đĩ, gái điếm.
wench phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của wench: giọng Anh (UK) /wɛnt͡ʃ/, giọng Mỹ (US) /wɛnt͡ʃ/.