TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

whangdoodle

UK/ˈwæŋ.duː.dl̩/ giọng máy của trình duyệt US/ˈwæŋ.duː.dl̩/ giọng người thật

whangdoodle nghĩa là ngoáo ộp, ông ba bị, tỏ ý chê bai.

Nghĩa của whangdoodle

Danh từ

  1. Ngoáo ộp, ông ba bị.
  2. Tỏ ý chê bai.
  3. Trong bài xì, quy tắc tăng lên giới hạn tiền đánh cược mở đầu cho vòng sau vì một ván bài rất tốt mới xuất hiện.

Dạng từ của whangdoodle

Số nhiềuwhangdoodles

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với whangdoodle

Đồng nghĩa

Nguồn gốc từ whangdoodle

Xuất phát từ vào khoảng năm 1856 tại Hoa Kỳ. Được phổ biến hóa trong bài giảng đạo nhại của William P. Brannan, được xuất bản trong The Harp of a Thousand Strings: Or, Laughter for a Lifetime (1858).

Câu hỏi thường gặp

whangdoodle nghĩa là gì?

whangdoodle (danh từ) nghĩa là ngoáo ộp, ông ba bị, tỏ ý chê bai.

whangdoodle phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của whangdoodle: giọng Anh (UK) /ˈwæŋ.duː.dl̩/, giọng Mỹ (US) /ˈwæŋ.duː.dl̩/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Bản thu US: EncycloPetey, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.