pester
UK/ˈpɛstə(ɹ)/
US/ˈpɛstɚ/
giọng máy của trình duyệt
pester nghĩa là làm phiền, quấy rầy.
Nghĩa của pester
Ngoại động từ
- Làm phiền, quấy rầy, làm khó chịu.
Dạng từ của pester
| Ngôi thứ ba số ít | pesters |
| Hiện tại phân từ (-ing) | pestering |
| Quá khứ phân từ | pestered |
| Quá khứ | pestered |
| Số nhiều | pesters |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pester
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của pester
Câu hỏi thường gặp
pester nghĩa là gì?
pester (ngoại động từ) nghĩa là làm phiền, quấy rầy.
pester phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pester: giọng Anh (UK) /ˈpɛstə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈpɛstɚ/.