TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

whittle

UK/ˈwɪtəl/ US/ˈwɪtəl/ giọng máy của trình duyệt

whittle nghĩa là dao bầu, chuốt, gọt, vót.

Nghĩa của whittle

Danh từ

  1. Từ cổ,nghĩa cổ Dao bầu.

Ngoại động từ

  1. Chuốt, gọt, vót; đẽo (bằng dao).

Dạng từ của whittle

Số nhiềuwhittles
Ngôi thứ ba số ítwhittles
Hiện tại phân từ (-ing)whittling
Quá khứ phân từwhittled
Quá khứwhittled

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với whittle

Đồng nghĩa

Họ từ của whittle

Cụm từ, thành ngữ với whittle

  • to whittle at — Gọt.
  • to whittle away (down) — Gọt, đẽo; Bớt dần, cắt xén dần, xén bớt.

Câu hỏi thường gặp

whittle nghĩa là gì?

whittle (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là dao bầu, chuốt, gọt, vót.

whittle phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của whittle: giọng Anh (UK) /ˈwɪtəl/, giọng Mỹ (US) /ˈwɪtəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.