whittle
UK/ˈwɪtəl/
US/ˈwɪtəl/
giọng máy của trình duyệt
whittle nghĩa là dao bầu, chuốt, gọt, vót.
Nghĩa của whittle
Danh từ
- Từ cổ,nghĩa cổ Dao bầu.
Ngoại động từ
- Chuốt, gọt, vót; đẽo (bằng dao).
Dạng từ của whittle
| Số nhiều | whittles |
| Ngôi thứ ba số ít | whittles |
| Hiện tại phân từ (-ing) | whittling |
| Quá khứ phân từ | whittled |
| Quá khứ | whittled |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với whittle
Đồng nghĩa
Họ từ của whittle
Cụm từ, thành ngữ với whittle
- to whittle at — Gọt.
- to whittle away (down) — Gọt, đẽo; Bớt dần, cắt xén dần, xén bớt.
Câu hỏi thường gặp
whittle nghĩa là gì?
whittle (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là dao bầu, chuốt, gọt, vót.
whittle phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của whittle: giọng Anh (UK) /ˈwɪtəl/, giọng Mỹ (US) /ˈwɪtəl/.